VI. There is one mistake in each sentence below. Circle the mistake and correct them.
1. aren’t => isn’t ( chủ ngữ Riding e-bike là danh động từ luôn chỉ số ít nên dùng is)
2. drink => drinking ( be used to V-ing: quen với việc gì đó)
3. much than => more than ( có “than” nên là đang so sánh hơn )
4. said => saying ( sau after là mệnh đề hoặc V-ing)
5. furnitures => furniture (furniture là danh từ ko đếm được nên không có s)
VII. Supply the correct form of the words in capital.
1. Successfully (phải điền trạng từ để bổ nghĩa cho đông từ đứng sau)
2. Pronunciation ( đứng sau đại từ sở hữu là danh từ)
3. Unsatisfactory (unsatisfactory: ko đủ thỏa mãn)
4. Performance (đứng sau tính từ là danh từ)
5. Urbanized ( thì hiện tại hoàn thành nên chia V3)
VIII. Complete the sentences with the right form of the verbs in bracket.
1. Has (just) repaired
2. To buy
3. Taking (mệnh đề quan hệ rút gọn)
4. Being laughed (enjoy+ving và đây là thể bị động vì có chữ “by”)
5. Cycle (suggest s.o do/should do something)