128, B - turned down (to be turned down: bị từ chối)
129, D - take off (cởi bỏ)
130, B - take off (take off clothes/ shoes/ hats: cởi bỏ áo quần/ giày dép/ mũ nón)
131, A - take off (take off clothes/ shoes/ hats: cởi bỏ áo quần/ giày dép/ mũ nón)
132, B - is made up (to be made up of sth: đợi tạo bởi cái gì…)
133, D - put up with (put up with sth: chịu đựng cái gì)
134, A - give up (give up sth/ doing sth: từ bỏ việc gì)
135, A - pick up (pick up passengers: đón khách)
136, C - turned off (turn off: tắt)
137, B - set off (set off for a place: khởi hành đến đâu)
138, B - turn up (xuất hiện)
139, C - held up (bị đình trệ)
140, A - kept me up (bị làm cho không ngủ được)
141, A - set off (set off for a place: khởi hành đến đâu)
142, A - looks up (look up a word: tra từ)
143, B - set up (set up a relation: thiết lập một mối quan hệ)
144, A - got rid (get rid of sth: thoát khỏi việc gì; bỏ cái gì)
145, D - turn (turn up: xuất hiện)
146, B - consists (consist of sth: bao gồm cái gì)
147, A - keep (keep up with sb: theo kịp ai)
148, C - take off (cất cánh)
149, B - go on(= continue doing sth: tiếp tục)
150, A - consists (consist of sth: bao gồm cái gì)