6. sau be (isn't) cần 1 tính từ => available (adj): có ích.
8. sau be (is) cần 1 tính từ => available (adi): có sẵn.
9. sau động từ (looked around) cần 1 trạng từ (adverb) => angrily (adv): 1 cách giận dữ
10. trước danh từ (Noun) cần 1 tính từ (a/an adj+N=cụm danh từ) =>an AMUSED storyteller: 1 người kể chuyện hài hước, vui tính
11.sau tính từ cần 1 danh từ (a/an adj+N=cụm danh từ) =>a famous artist (n): 1 họa sĩ nổi tiếng
12. in addition: ngoài ra
13. sau tính từ "sudden: bất thình lình, đột ngột" cần 1 danh từ =>appearance (n): vẻ bề ngoài
14. electric application (n): thiết bị điện
15. acquaintance (n): người quen
16. admiration (n): sự ngưỡng mộ
17. application (n): đơn đăng kí
18. achievement (n): thành tích đạt được
19. allowance (n): trợ cấp
20. amazement (n): sự kinh ngạc
21. in astonishment: kinh ngạc
22. advertisement (n): tờ quảng cáo
23. accurate (adj): chính xác
24.
25. agreement
26. amazing (adj): kinh ngạc
27. active (n): người hoạt động
31. apologize to sb for N/Ving (v): xin lỗi ai vì điều gì
32. disappointed (adj): thất vọng
34. announcement (n): lời thông báo
35. disappointed
36. amazed
37. accquaintance (n): người quen
38. alternative
39. amazingly
40. the availability (n): sự có sẵn, đầy đủ
41. advertisement
42. admiration
43. absorbed cotton: bông thấm
44. advertisement
45. unbelievable
46. beautiful
47. sau mạo từ "the" cần 1 danh từ hoặc cụm danh từ => beauty (n): vẻ đẹp
48. behaviour (n): hành vi
50. sau động từ "dance:nhảy múa" cần 1 trạng từ =>beautifully (adv): 1 cách thật đẹp.