(Ảnh 1)
1. watching
2. seeing
3. reading
4. playing
5. going
6. wearing
7. lying
8. answering
Bạn chuyển các động từ sang dạng V-ing khi trước các động từ đó xuất hiện các từ sau đây: admit, avoid, delay, enjoy, excuse, consider, deny, finish, imagine, forgive, keep, mind, miss, postpone, practise, resist, risk, propose, detest, dread, resent, pardon, fancy…
(Ảnh 2)
29. writing (áp dụng câu trên)
30. speaking (áp dụng câu trên)
31. takes (thì Hiện tại đơn)
32. are working (có xuất hiện từ "now" nên đây là thì Hiện tại tiếp diễn)
33. didn't watch (xuất hiện "last night" nên đây là thì Quá khứ đơn)
34. was doing ( đây là thì Quá khứ tiếp diễn, diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào : Tôi đang rửa bát thì điện thoại reo)
35. have studied ("up to now" là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành)
36. will live
Câu điều kiện loại 1
If + S + V(s/es) ,S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
37. are
38. arrived (giống câu 36)
39. have lived (since + năm thì đây là thì Hiện tại hoàn thành)
40. playing (giống bài 1)
41. to ride ( too Adj to so something: quá... để làm gì)
Cậu bé còn quá trẻ để lái 1 chiếc xe máy.
42. be built (đây là mẫu câu bị động S+ should be + Vpp)
43. lived
(Ảnh 3)
44. I knew
45. were
46. met
47. were
48. had
49. didn't live
50. had
Từ câu 43 đến câu 50 là mẫu câu ước dùng với "wish"
Khẳng định: S wish(es) + S + Vpast + O
Phủ định: S wish(es) + S + didn't + V + O
51. eat
52. swim
53. like
Từ câu 51 đến 53 và 56 là mẫu câu S+ used to + V(nguyên thể) dùng để diễn tả 1 việc gì đó rất hay làm trong quá khứ nhưng giờ thì không còn nữa.
54. speaking
55. studying
56. dance
57. sleeping
Câu 54,55,57 là mẫu câu Get used to doing sth: quen với việc gì đó