1/ Drink/ Are drinking
=> Vế 1: Often -> dấu hiệu hiện tại đơn
=> Vế 2: Diễn tả hành động tạm thời xảy ra (Temporary Action) -> cách dùng hiện tại tiếp diễn
2/ Meet/ Go
=> Often -> dấu hiệu hiện tại đơn
3/ Rises/ Sets
=> Diễn tả sự thật, chân lí -> cách dùng hiện tại đơn
4/ Q: When did they finish their work?
A: They finished it 2 hours ago.
=> Ago -> dấu hiệu quá khứ đơn
5/ Q: What was she still doing when her mother went to bed last night?
A: She was still writing an essay on the hames.
=> Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ [quá khứ tiếp diễn] bị hành động khác xen vào [quá khứ đơn]
6/ Q: What are you doing now? => Now -> dấu hiệu hiện tại tiếp diễn
A: We're repairing our house. We hope everything will be nice. => Mong điều gì đó xảy ra trong tương lai => tương lai đơn
7/ Buys/ Was/ Bought
Vế 1: Often -> dấu hiệu hiện tại đơn
Vế 2: Yesterday -> dấu hiệu quá khứ đơn
Vế 3: Theo ngữ cảnh câu trước thì hành động này cũng xảy ra vào ngày hôm qua -> cách dùng quá khứ đơn
8/ Began/ Was
=> When + past time -> dấu hiệu quá khứ đơn
9/ Knows/ Discovered
Vế 1: Diễn tả sự thật -> cách dùng hiện tại đơn
Vế 2: Ago -> dấu hiệu quá khứ đơn
10/ Believe/ Came
Vế 1: Diễn tả sự thật -> cách dùng hiện tại đơn
Vế 2: Last week -> dấu hiệu quá khứ đơn
Chúc bạn học tốt!
@My @vietha281