Câu 1:
Quy ước: $A$: hoa đỏ $a$: hoa trắng
$B$: thân cao $b$: thân thấp
Sơ đồ lai 1:
$P$: $AaBb$ × $aabb$
$Gp:$ $AB,Ab,aB,ab$ $ab$
$F1:1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb$
KH: $1$ hoa đỏ thân cao: $1$ hao đỏ thân thấp: $1$ hoa trắng thân cao : $1$ hoa trắng thân thấp
Sơ đồ lai 2:
$P$: $AaBb$ × $Aabb$
$Gp:$ $AB,Ab,aB,ab$ $Ab,ab$
$F1:2AaBb:2Aabb:1aaBb:1aabb:1AABb:1AAbb:$
KH:$3$ hoa đỏ thân cao: $3$ hao đỏ thân thấp: $1$ hoa trắng thân cao : $1$ hoa trắng thân thấp
Câu 2:
Xét riêng từng cặp gen:
$Aa×Aa$ →$F1:1AA:2Aa:1aa$ (KH: $3A-:1aa$) ⇒Có 3 loại KG , 2 loại KH
$Bb×Bb$ →$F1:1BB:2Bb:1bb$ (KH: $3B-:1bb$) ⇒Có 3 loại KG , 2 loại KH
$Cc×cc$ →$F1:1Cc:1cc$ (KH: $1C-:1cc$ ⇒Có 2 loại KG , 2 loại KH
⇒$F1$:
Số loại KG :$3×3×2=18$
Số loại KH: $2×2×2=8$
Tỉ lệ KG $aabbcc$: \(\frac{1}{4} \times \frac{1}{4} \times \frac{1}{2} = \frac{1}{{32}}\)
Tỉ lệ KH mang 2 tính trạng trội 1 tính trạng lặn:
+$A-B-cc:$ \(\frac{3}{4} \times \frac{3}{4} \times \frac{1}{2} = \frac{9}{{32}}\)
+$A-bbC-:$ \(\frac{3}{4} \times \frac{1}{4} \times \frac{1}{2} = \frac{3}{{32}}\)
+$aaB-C-:$ \(\frac{3}{4} \times \frac{1}{4} \times \frac{1}{2} = \frac{3}{{32}}\)
⇒Tỉ lệ KH mang 2 tính trạng trội 1 tính trạng lặn: \(\frac{9}{{32}} + \frac{3}{{32}} + \frac{3}{{32}} = \frac{{15}}{{32}}\)