Cấu trúc thì HTTD:
(+) S + am/is/are + V-ing....
(-) S + am/is/are +not + V-ing....
(?) Am/ Is/ Are + S + V-ing.... ?
Wh- + am/ is/ are + S + V-ing.... ?
2. Are you feeling - Yes, I am
Chủ ngữ là danh từ ngôi 3 số nhiều nên dùng tobe là ARE - trả lời là YES vì bạn B nói tôi đang học cho bài kiểm tra sắp tới
3. Is it raining - Yes, it is
Chủ ngữ là danh từ ngôi 3 số ít nên dùng tobe là IS - trả lời là YES vì bạn B nó tôi hy vọng trời sẽ sớm tạnh (mưa)
4. Are your parents watching - No, they aren't
Chủ ngữ là danh từ ngôi 3 số nhiều nên dùng tobe là ARE - trả lời NO vì họ đang đi làm chứ không phải đang xem TV
5. Is the teacher wearing - No, she isn't
Chủ ngữ là danh từ ngôi 3 số ít nên dùng tobe là IS - trả lời NO vì giày của cô ấy màu đen chứ không phải nâu