`I`
13. B interest `->` interesting
`->` Sau tobe cần tính từ `->` interesting: thú vị
14. D bread
`->` D ra âm /e/ còn lại âm /i:/
15. C goes
`->` C ra âm /z/ còn lại âm /iz/
16. D A kilo of apples, please
`->` Tôi có thể giúp gì cho bà? Tôi muốn 1 kí táo
`II`
1. unhappy ( adj: bất hạnh )
`->` Chúng tôi cảm thấy có lỗi với Jenny bời vì tuổi thơ bất hạnh của cô ấy
2. strong
`->` S + be + adj + enough + for SO + to V
3. completely ( adv: một cách hoàn toàn )
`->` Trạng từ đứng trước tính từ mang nghĩa bổ sung nhấn mạnh
4. belief ( Sau tính từ "general" cần danh từ )
`->` Có một niềm tin chung rằng mọi thứ sẽ sớm trở nên tốt hơn.