I
1. B loved ( ra âm /d/ còn lại âm /t/ )
2. A put ( ra âm /u/ còn lại âm /^/ )
3. D Buddhism ( ra âm /z/ còn lại âm /h/ )
4. B question ( ra âm /t∫/ còn lại âm /∫/ )
5. A ring ( ra âm /i/ còn lại âm /ai/ )
II
6. C watching ( enjoy + Ving )
7. B congratulation ( chúc mừng )
8. C scientists ( nhà khoa học )
9. D a two-day trip ( danh từ ghép )
10. C so ( vì vậy Dịch: Em trai của tôi học rất chăm chỉ, vì vậy em ấy hoàn thành bài thi 1 cách xuất sắc )
11. A at ( at work: tại nơi làm việc )
12. B for ( 6 years: khoảng thời gian nên dùng "for" )
13. D wouldn't be ( if 2 : If + S1 + V2/ed, S2 + would + Vinf )
14. A haven't they ( câu hỏi đuôi )
15. C generation ( thế hệ )
III
16. C which -> whom ( thay cho người làm túc từ )
17. D don't you -> do you ( câu hỏi đuôi )
18. B is thinner -> were thinner ( if 2 : If + S1 + V2/ed, S2 + would + Vinf )
19. B was held -> is held ( câu bị dộng hiện tại đơn: S + is/am/are + Vpp )
20. D are -> is ( S1 along S2 -> V cia theo chủ ngữ 1 )