điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh các câu sau :trông chuồng ... kêu "chiêm chiếp". ..... "cục tác". ....thii cất tiếng gáy vang nhanh giúp trân nhé
Nhanh giúp mình với ạ mình đang cần gấp
IV. Insert the correct form of the words in brackets: 1. Gramophone was one of J. Edison’s great ___________(invent) 2. There is a ____________that he’ll come tomorrow (possible) 3. You must dress _____ in the winter or you will catch a cold (warm) 4. Whatever you do, your cold will _____ after a few days (appear) 5. Some of the _____ of computer games are as young as 14 or 15 (invent) 6. In the countryside, people often know al l the people in their _____ (neighbor) 7. In _____ to that, my bike tires were flat.(add) 8. We must eat _____ (sense) 9. Then, Hoa _____a pan and stir-fried the beef. (hot) 10. The nurse wanted to know Nga’s _____and weight. (high) V. Rewrite the sentences in a way that is has similar meaning to the original sentences: 1. Listening to music at home is more interesting than going to the concert. 2. We didn’t enjoy the trip because of the heavy rain. 3. He is slower and more careful driver than I am. 4. The visitor spoke so quickly that I couldn’t understand what he said. 5. They won’t be able to come on Saturday. 6. Their father got to London by taxi last Monday. 7. How long was your flight from Hanoi to Jakarta? 8. We took a train to Liverpool last Saturday. 9. The trip to Chicago was cheaper than we expected. 10. It’ll be not necessary for you to go to the meeting next week. 1. I prefer.......................................................................................... 2. The heavy rain prevented............................................................ 3. He drives..................................................................................... 4. The visitor spoke too................................................................... 5. It will be impossible.................................................................... 6. Their father took a ...................................................................... 7. How long.................................................................................... 8. We got ....................................................................................... 9. The trip to Chicago wasn’t.......................................................... 10. You won’t.................................................................................... VI/ Correct the mistake. 1. After each lesson we often have a ten-minutes rest 2. Million of foreign visitors came to Vietnam every year. 3. My sister likes badminton but she doesn’t play it very good 4. Last week the dentist felt a cavity in my broken tooth. 5. Viet not get up early and do morning exercises yesterday. 6. Nam is having a medical check up and so do I 7. Did you go on holiday by your own? 8. We must keep our class cleanly. 9. It looks like rain. We’d better to shut the window. 10. Chi usually spends two hours to do her homework every morning.
Mk đag cần gấp , cảm ơn m.n trc
II. Môn Luyện từ và câu: Chủ đề “Truyền thống” 1.Dựa theo nghĩa của tiếng “truyền”, em hãy xếp các từ ngữ cho trong ngoặc đơn thành ba nhóm: (truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng). a. Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau): ….…………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………. b. Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết. ….…………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………c. Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 2. Tìm những từ ngữ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc : Tôi đã có dịp đi nhiều miền đất nước, nhìn thấy tận mắt bao nhiêu dấu tích của tổ tiên để lại, từ nắm tro bếp của thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng nơi Vườn Cà bên sông Hồng, đến thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, cả đến chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản... Ý thức cội nguồn, chân lí lịch sử và lòng biết ơn tố tiên truyền đạt qua những di tích, di vật nhìn thấy được là một niềm hạnh phúc vô hạn nuôi dưỡng những phẩm chất cao quý nơi mỗi con người. Tất cả những di tích này của truyền thống đều xuất phát từ những sự kiện có ý nghĩa diễn ra trong quá khứ, vẫn tiếp tục nuôi dưỡng đạo sống của những thế hệ mai sau. Theo Hoàng Phủ Ngọc Tường Trả lời: - Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến truyền thống dân tộc: Các vua Hùng, .......................................................................................................................................................... - Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc: Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước ,....................................................................................... …………………………………………………………………………………………….............. 3. Mỗi câu tục ngữ, ca dao hoặc câu thơ dưới đây đều nói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta. Hãy điền những tiếng còn thiếu vào các chỗ chấm cho đúng: 1) Muốn sang thì bắc ……………… Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy. 2) Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng ..............................nhưng chung một giàn. 3) Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải ............................cùng. 4) Cá không ăn muối .............................. Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư. 5) Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn khoai .....................................dây mà trồng. 6) Muôn dòng sông đổ biển sâu Biển chê sông nhỏ, biển đâu ....................... 7) Nói chín ………………….làm mười Nói mười làm chín, kẻ cười người chê. 8) Nước lã mà vã lên hồ Tay không mà nổi ........................ mới ngoan. 9) Con có cha như ........................................ Con không cha như nòng nọc đứt đuôi. Trả lời Câu 1 : cầu Kiều
Giúp mình với ạ! ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
II: Pick out the word that has the main stress on a different syllable from the rest 7. A. informal B. provide C. problem D. supply 8. A. employment B. different C. president D. evident 9. A. engineer B. national C. scientist D. figure 10. A. intelligent B. interest C. dependent D. computer III: Choose the incorrect words underlined (A, B, C or D) and correct them: 20. Mary and I are looking forward ______________ you. (A. of seeing B. for seeing C. to seeing D. to se) 21. The more money you put in the bank, ……… (A. the more high interest you’ll get. B. the higher interest you’ll get. C. the more interesting you get. D. the more you’ll get.) 22. If you work long hours, you ……… exhausted. (A. will be B. would be C. would have been D. will) 23. The manager told me ………………… harder. (A. work B. working C. to work D. worked) 24. The more goods we export, the ….. jobs we can creat in our country. (A. more B. many C. much D. good) 25. The coffee is ………………. hot that I can’t drink it. ( A. too B. very C. such D. so) 26. His father told ………………. stay up late. ( A. to not B. him not to C. not to D. him to not) 27. Coins last approximately twenty times …………. paper notes. (A. longer B. as long C. more longer D. longer than)
Dựa vào tbđ xác định các đỉnh núi cao trên 2000m nc ta
Giúp mk câu 4 , 5 , 8 và với những bài còn lại nha Mk vote 5* nha Cảm ơn các bạn nhiều nha
Câu 10: Định luật Jun . Len xơ áp dụng cho những vật có đặc điểm gì? Phát biểu đ/l Jum - Lexơ? Nêu công thức của đ/l Jun - Len xơ? Giải thích các kýhiệu trong công thức? Đơn vị của các đại lượng trong công thức đó?
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến