Loài mới được hình thành bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá là nhờ hình thứcA. sinh sản hữu tính. B. sinh sản vô tính của con lai. C. tạo ra đa bội thể cùng nguồn. D. gây đột biến cá thể khác loài.
** Biết A quy định thân cao, a: thân thấp; B quy định hoa kép, b: Hoa đơn; D quy định màu tím, d: Màu trắng. Cho hai cá thể bố mẹ giao phối với nhau có kiểu gen AaBbDd x aaBbdd.Loại kiểu hình (A-B-D-) xuất hiện ở F1 với tỉ lệ là:A. 6,25%. B. 12,5%. C. 18,75%. D. 25%.
Giá trị thích nghi của đột biến gen phụ thuộc vào điều nào sau đây?A. Gen bị đột biến là trội hay lặn. B. Gen bị đột biến nằm trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục. C. Môi trường hoặc tổ hợp gen mang đột biến đó. D. Tần số thấp hay tần số cao.
Mỗi quần thể giao phối là kho dự trữ các biến dị vìA. tính có hại của đột biến đã được trung hoà qua giao phối. B. làm thay đổi tần số alen của quần thể. C. tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp. D. số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là khá lớn.
Một vật dao động điều hòa có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Phương trìnhvận tốc của vật làA. V = 10πcos(25π3-5π6) B. V = 10πcos(25π3+π6) C. V = 10πcos(25π3+π3) D. V = 10πcos(25π3-π6)
Ở một loài chim nhỏ, khi cho P giao phối, đời F1 xuất hiện 49 chim trống lông xoăn, đuôi dài ; 98 chim trống lông thẳng, đuôi dài. Số chim mái có 81 lông xoăn, đuôi ngắn ; 79 lông thẳng, đuôi dài ; 19 lông xoăn, đuôi dài ; 20 lông thẳng, đuôi ngắn. Biết hai cặp tính trạng do hai cặp gen Aa, Bb quy định và lông xoăn trội so với lông thẳng. Tính trạng kích thước đuôi được di truyền theo quy luậtA. liên kết giới tính X, không có alen trên Y. B. phân li của Menđen. C. liên kết giới tính không hoàn toàn. D. liên kết giới tính Y, không có alen trên X.
Ở côn trùng, gen A qui định tính trạng mắt màu hạt lựu; gen a qui định tính trạng mắt màu vàng mơ. Khi lai giữa bố mẹ đều thuần chủng, F1 đồng tính, F2 xuất hiện 126 con đực mắt màu hạt lựu : 248 con cái mắt màu hạt lựu : 124 con đực mắt vàng mơ. Biết 1 gen quy định 1 tính trạng và nằm trên nhỉễm sắc thể giới tính X; Giới đồng giao tử là giới cái. Kiểu gen của P làA. XAXA x XaY. B. XaXa x XAY. C. XAXa x XAY. D. XAXa x XaY.
Thực chất (nội dung) của chọn lọc tự nhiên làA. quá trình tạo loài mới. B. quá trình hình thành đặc điểm thích nghi. C. quá trình hình thành các nòi mới về thứ mới. D. quá trình tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị bất lợi đối với sinh vật.
Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ; gen w quy định mắt trắng. Các gen liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính X và không có alen trên nhiễm sắc thể Y. Phép lai giữa bố mẹ có kiểu gen như thế nào cho ruồi F1 đồng tính mắt đỏ làA. XWXW x XWY và XWXW x XwY. B. XWXw x XWY. C. XWXw x XWY. D. XwXw x XWY.
Ở ruồi giấm, cho P đều thuần chủng, F1 đồng loạt mắt đỏ, cánh dài. Tiếp tục giao phối F1, được F2 có tỉ lệ 1601 con mắt đỏ, cánh dài : 534 con mắt đỏ, cánh cụt : 532 con mắt trắng, cánh dài : 178 con mắt trắng, cánh cụt. Trong đó, các con mắt trắng đều thuộc giới đực. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng. Dùng con cái F1 giao phối với cá thể không biết kiểu gen, thu được 417 con đỏ, dài : 421 con đỏ, cụt : 141 con trắng, dài : 138 con trắng, cụt. Trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực. Kiểu gen của cá thể đem lai làA. XAYbb. B. XAXabb. C. Aabb. D. XaYbb.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến