$\text{2.}$ D
$\text{→}$ help sb with sth: giúp ai việc gì
$\text{3.}$ C
$\text{4.}$ A
$\text{→}$ be surrounded by: được bao quanh bởi
$\text{5.}$ C
$\text{→}$ do + các môn võ/ môn thể dục
$\text{6.}$ C
$\text{→}$ When: là câu hỏi chỉ thời điểm <thứ/ ngày/ tháng...>
$\text{→}$ What time: là câu hỏi chỉ thời gian cụ thể <giờ>
$\text{7.}$ B
$\text{→}$ trong giờ toán thì đc dùng máy tính
$\text{→}$ calculator: máy tình bỏ túi
$\text{8.}$ A
$\text{→}$ boarding school: trường nội trú
$\text{9.}$ B
$\text{→}$ interesting: thú vị; ko dùng trong TH này
$\text{10.}$ C
$\text{→}$ give là V nên trước nó là trợ V
$\text{→}$ your parents là số nhiều nên trợ V để nguyên