I.
1. wrongly -> wrong => S + started + to go (cụ thể: V) + adj
2. exhausting -> exhausted => Thì QKĐ: S + was/were + O -> S là người -> dùng adj-ed
3. annoyed -> annoying => Thì QKĐ: S + V2/ed -> S là vật -> dùng adj-ing
4. apologising -> apologetic => Although + S + was/were + adv + adj
5. places of an interest -> places of interest => Thì QKĐ: S + V2/ed
6. have read -> had read => Thì QKHT: S + had + V3/ed -> diễn tả hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ
7. of -> for => S + responsible for + V-ing: chịu trách nhiệm cho
8. pinning -> pinned => Thì QKĐ: S + V2/ed
9. said -> saying => V-ing + S + was/were + V3/ed -> khi rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động -> động từ chính ở dạng V-ing
10. that -> which => When + S + V2/ed + which + S + was/were + O -> which là đại từ quan hệ chỉ vật/thay thế cả mệnh đề