II.1. are becoming (dùng hiện tại tiếp diễn vì có từ khóa "At present", dùng "are" vì "the social networks" là số nhiều)
2. haven't listened (dùng hiện tại hoàn thành vì có từ khóa "yet", dùng "haven't" vì "I" là số nhiều, dùng "listened" vì listen là động từ hợp quy tắc)
3. didn't like (dùng quá khứ đơn vì có từ khóa "When" và ở trước là thì quá khứ)
4. was founded (found (v): thành lập, dùng quá khứ đơn vì có từ khóa "in 2004", bị động vì có cấu trúc "by Mark Zuckerberg and Eduardo Saverin" (by somebody/with something) )
5. spend (dùng hiện tại đơn vì có cấu trúc "34 hours a week" diễn tả 1 sự thật hiển nhiên, số nhiều vì có "The Americans" (the+Japanese/Vietnamese/Danes,... là số nhiều) ( câu này xem lại đề có thiếu "-s" không em nhé)
6. Have you ever made (câu hỏi-> đảo ngữ cho "Have" lên đứng đầu câu)
7. am going to listen (dùng hiện tại tiếp diễn vì có từ khóa "tonight")
8. texting (adore: thích, cấu trúc: adore+V_ing)
9. to arrive (try+to V: cố gắng hết sức để làm 1 việc gì đó, try+V_ing: thử làm 1 việc gì đó)
10. watching-reading (prefer somthing to something: thích cái gì hơn cái gì, cấu trúc prefer Noun to Noun hoặc prefer V_ing to V_ing)
III.1. addicted (addict: nghiện, cấu trúc very+tính từ)
2. socializing/socialising (cấu trúc enjoy+V_ing, social (tính từ)->socialize/socialise (v) )
3. obesity (obese: béo phì, cấu trúc cause+V_ing)
4. excited (cấu trúc S+be+tính từ, câu hỏi-> Be+S+tính từ, dùng excited tức là phấn khích về thứ gì đó, còn dùng "exciting" thì tức mình gây ra sự phấn khích nào đó cho mọi người)
5. relaxing/relaxation (cấu trúc for+Noun/V_ing)
6. considerably (consider (v): xem xét, considerably( trạng từ): đáng kể, trạng từ bổ nghĩa cho cả câu)
7. satisfied (cấu trúc S+be+tính từ) (tương tự III.4)
8. communication (trước có tính từ kép "Face to face", sau có động từ-> cần điền danh từ)
9. comfortable (cấu trúc feel+tính từ)
10. imagine (trước có "think" là động từ, kéo theo từ cần điền cũng là động từ vì nối đuôi bời "and")