1. It is healthy to do more exercise. ( healthy: lành mạnh >< unhealthy : không lành mạnh )
(Dịch : Sẽ có lợi cho sức khỏe nếu bạn tập thể dục nhiều hơn.)
2. I find eating junk food unhealthy
( Dịch : Tôi thấy ăn đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe )
3. She loves fishing at the weekend. ( love + V_ing : thích làm cái gì )
(Dịch : Cô ấy thích câu cá vào cuối tuần. )
4. Today is such a beautiful day. ( tính từ thường đi trước danh từ )
( Dịch : Hôm nay thật là một ngày đẹp trời. )
chúc bạn học tốt và xin ctlhn nhé