`1`. ate - was
`->` The last time + S + V2/ed + was + ....: lần cuối làm gì đó
`2`. has never been
`->` S + have/has + never + Vpp + before: chưa từng làm việc gì trước đây
`3`. felt - hanging
`->` Câu hỏi đuôi phía sau thì quá khứ đơn phủ định nên vế trước thì quá khứ đơn khẳng định
`->` feel like + Ving
`4`.
`5`. will be attending
`->` at 8am tomorrow: tương lai tiếp diễn
`6`. was founded
`->` Câu bị đông quá khứ đơn: S + was/were + Vpp
`7`. Having done
`->` Hành động "làm xong bài tập" xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành `->` "had done" mà đứng đầu câu nên chuyển "had" thành "having"
`8`. to buy
`->` It be + adj + (for SO) + to V