V.
1. will end ⇒ sẽ kết thúc
2. will ... live ⇒ Sẽ ... sống
3. will meet ⇒ sẽ gặp
4. won't offer
won't offer (job) ⇒ sẽ ko nhận làm công việc gì đó
5. will buy ⇒ sẽ mua
6. Will ... phone ⇒ Sẽ ... gọi
7. won't take ⇒ sẽ ko mang theo
8. will chat ⇒ sẽ nhắn tin
9. will invite ⇒ sẽ mời
10. won't use ⇒ sẽ ko dùng
• Thể khẳng định: (+)
Subject + will + Verb-infinitive.
• Thể phủ định: (-)
Subject + won’t (will + not) + Verb-infinitive.
• Thể nghi vấn: (?)
Will + Subject + Verb-infinitive?
• Câu trả lời Yes:
Yes, + Subject + will.
• Câu trả lời No :
No, + Subject + won’t (will + not).
VI.
1. listen
Thì HTĐ - DHNB : in my free time
2. rains
Thì HTĐ - DHNB : often , in the summer
3. recognises
Thì HTĐ - DHNB : Do you think
4. won't want
Vì bộ phim ấy chán nên tôi sẽ ko đi coi
5. does ... begin
Hỏi thời gian của bộ phim diễn ra dùng thì HTĐ
6. won't be
Hứa sẽ ko trễ học nữa thì dùng TLĐ
7. does - watches
Thì HTĐ - DHNB : usually , at the same time
8. will plant
Thì TLĐ - DHNB : tomorrow
9. play
Thì HTĐ - DHNB : three times a week
10. has
Thì HTĐ - DHNB : in the morning
Cho mình ctlhn nha!
Chúc Bạn Học Tốt!❤