1. arangement (n) - make arrangement là một cụm động từ nghĩa là lên lịch trình, sửa soạn cho một việc gì đó
2. agreement (n) - sự đồng ý, “no agreement on what to do next” - chưa có sự đồng ý cho việc nên làm tiếp theo
3. sociable (adj) - thân thiện
4. peacefulness (n) - sự bình yên, yên tĩnh
5. orphanage (n) - trại trẻ mồ côi
6. humourous (adj) - hài hước, cô ấy là một tác giả hài hước
7. exhibition (n) - triển lãm, exhibition of art ở đây là triển lãm nghệ thuật
8. extremely (adv) - vô cùng, cô ấy vô cùng thân thiện với tôi
9. unluckily (adv) - không may mắn (là), thợ cắt tóc đã cắt tóc tôi quá ngắn.
10. unsuccessful (adj) - thất bại, không thành công, trong câu ghi là “Lan was sad” có nghĩa là một việc không tốt đã xảy ra, nên chúng ta không điền successful