23 see (Could +S + V nguyên thể...? : hỏi sự cho phép của ai/nhờ ai làm gì)
26 look (trong câu này có nghĩa ra lệnh)
27 crawling (câu mở rộng thành phần)
28 buying
29 to do (be able to + V)
30 to eat (too adj to V nguyên thể)
31 driving - riding (prefer doing st to doing st)
32 going (enjoy Ving)
33 swearing (câu mở rông tp)
36 to know - to live (seem + to V / used to V: từng lm j trog QK nhưng h k lm nx)
37 going - staying (feel like doing st: trong tâm trạng muốn lm j / rather V-ing: thik lm j hơn lm j)
38 looking - being (keep V-ing: liên tục lm j / be afraid of + N/gerund)
39 cry (make sb + V ìn)
42 to write - firing (It takes sb+time+ to do st / begin V-ing)
44 to take (too adj to V inf)
47 gambling - falling (give up doing st / keep V-ing)
48 to wait (have to do st: phải lm j)