2. What is your favorite drink?
3. What are there in the basket?
4. Who wants some eggs?
5.How do you feel?
Dịch:
2.Đồ uống yêu thích của bạn là gì ?
3. Có cái gì ở trong rổ ?
4. Ai muốn một vài quả trứng ?
5. Bạn cảm thấy như thế nào ?
VII>
1.How many bananas are there ?
--> There are twelve.
Công thức :
How many + danh từ số nhiều + are there + …?
-->There is/There are + từ chỉ số lượng.
2. Are there some in the basket?
--> Yes there are.
3. Can I help you ?
--> Yes, I'd like need cabbages
4. Anything else ?
--> Yes I need some eggs.
5. How much rice do you want ?
--> Two kilos
Công thức :
How much + danh từ không đếm được + do/does + S + động từ?
--> Chủ ngữ + động từ + từ chỉ số lượng.
Dịch :
1. Có bao nhiêu quả chuối?
-> Có mười hai.
2. Có mấy cái trong giỏ?
-> Vâng, có.
3. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
-> Vâng, tôi muốn cải bắp
4. Còn gì nữa không?
-> Vâng, tôi cần một số quả trứng.
5. Bạn muốn bao nhiêu gạo?
-> Hai kg
Lunangoctrang1
Xin ctlhn cho nhóm