8. D ( Tạm dịch là Khi bạn đi đến sở thú, đừng trêu chọc động vật .)
9. A ( Cụm từ : play an important part/ role in ...: đóng vai trò quan trọng như thế nào )
10. B ( tobe regarded as : được coi như là )
11. A ( tạm dịch là Môn thể thao nào bạn thích xem trên tivi )
12. A ( Spare time : thời gian rảnh )
13. D ( compete aganist : đấu nhau )
14. B ( twice a week =) how often )
15. D ( sports là noun nên phía trc phải là tính từ ' ; đuôi tive là tính từ )
chúc bạn học tốt !!