`1`. B close ( adj : thân )
`->` Trước danh từ "friends" cần tính từ
`2`. C reserved ( adj : dè đặt, ít nói )
`->` Minh khá dè đặt bởi vì anh ấy không nói nhiều ở đám đông
`3`. D outgoing ( adj: dễ gần )
`->` Unlike Minh: khác với Minh
`4`. A generous ( adj: rộng lượng )
`->` Tuấn thường giúp đỡ các bạn trong lớp
`5`. C jokes ( tell jokes: kể chuyện cười )
`6`. B characters ( n: tính cách )
`->` Họ là bạn tốt mặc dù tính cách khác nhau