2 Ví dụ so sánh hơn với tính từ đặc biệt là
better ( so sánh hơn của good)
Ví dụ: TIB learn English better than me.
worse ( so sánh hơn của bad)
Ví dụ: I learn English worse than TIB
Ngoài hai cái trên thì các từ như:
less ( so sánh hơn của little )
farther/ further ( so sánh hơn của far )
more ( so sánh hơn của much/many)
Chúc bạn học tốt!!