Cách nào không phải cách di chuyển của động vật ngành Chân khớp làA.BòB.TrườnC.NhảyD.Bay
Khác với lớp Giáp xác, lớp Hình nhện hô hấp bằngA.MangB.PhổiC.Ống khíD.Cả 3 cơ quan trên
Loài nào sau đây là thiên địch tự nhiên của các sâu bọ có hạiA.RuồiB.Bọ hungC.Ong mắt đỏD.Châu chấu
Từ các chữ số \(0;1;2;3;4;5\) có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số mà các chữ số đôi một khác nhau.A.\(156\)B.\(240\)C.\(180\)D.\(106\)
Phương trình \(\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1\) tương đương với phương trình nào sau đây?A.\(\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{3}} \right) = \dfrac{1}{2}\)B.\({\rm{cos}}\left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = \dfrac{1}{2}\)C.\(\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2}\)D.\(\cos \left( {x + \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2}\)
Giải phương trình : \({\sin ^2}x + 2\sqrt 3 \sin x\cos x - {\cos ^2}x = - 2\).A.\(x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z} } \right)\)B.\(x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z} } \right)\)C.\(x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z} } \right)\)D.\(x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z} } \right)\)
Khai triển đa thức \(P\left( x \right) = {\left( {\dfrac{1}{3} + \dfrac{2}{3}x} \right)^{10}} = {a_0} + {a_1}x + ... + {a_9}{x^9} + {a_{10}}{x^{10}}\). Tìm hệ số \({a_k}\,\,\left( {0 \le k \le 10;\,\,k \in \mathbb{N}} \right)\) lớn nhất trong khai triển trên.A.\(\dfrac{{{2^7}}}{{{3^{10}}}}C_{10}^7\)B.\(1 + \dfrac{{{2^7}}}{{{3^{10}}}}C_{10}^7\)C.\(\dfrac{{{2^6}}}{{{3^{10}}}}C_{10}^6\)D.\(\dfrac{{{2^8}}}{{{3^{10}}}}C_{10}^8\)
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?A.\(4\) mặt phẳng.B.\(1\) mặt phẳng. C.\(2\) mặt phẳng.D.\(3\) mặt phẳng.
Tìm số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình \(\left| {\sin x - \cos x} \right| + 8\sin x\cos x = 1\) trên đường tròn lượng giác.A.\(2\)B.\(3\)C.\(1\)D.\(4\)
Cho tứ diện \(ABCD\) có \(AB = BC = AC = CD = DB = a,\,\,AD = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AB\), điểm \(O\) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \(BCD\). Đường thẳng cắt mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\) tại \(G\). Tính diện tích tam giác \(GAD\).A.\(\dfrac{{\sqrt 3 {a^2}}}{{32}}\)B.\(\dfrac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{{32}}\)C.\(\dfrac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{{16}}\)D.\(\dfrac{{\sqrt 3 {a^2}}}{{16}}\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến