36 D As ( be recognized as/ Recognize s.t as... công nhận.... như..)
37 A has been ( Since then ... Kể từ đó < được dùng ở thì hiện tại hoàn thành>)
38 D Dropped ( việc đã xảy ra trong quaqs khứ, và đã cho mốc thời gian cụ thể nên dùng thì quá khứ đơn)
39 C Growth (một cụm danh từ nên Growth phải ở dạng danh từ)
40 D Are ( một sự thật và dựa vào từ live ta có thể biết phải chọn are)
41 B On ( weigh on s.o .. khiến ai lo lăng/ gây vấn đề cho ...)
42 B Cannot ( vì read là động từ nguyên mẫu, nên t loại A vs C, và dựa vào nghĩa của câu ta chọn Cannot)
43 A By ( be compounded by... được kết hợp bởi..)
44 C Continuing ( continuing problem .. vấn đề tiếp diễn liên tục)
45 D effort ( concerted international effort ..nỗ lực quốc tế được kết hợp với nhau)