Đáp án + giải thích các bước giải:
Bài `1:`
a. $2Mg+O_2\xrightarrow{t^o}2MgO$
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`MgO:` Magiê oxit
b. `Mg+H_2SO_4 \to MgSO_4+H_2↑`
- Phản ứng thế
- Chất sản phẩm :
`MgSO_4:` Magiê sunfat
`H_2:` Hiđro
c. `P_2O_5+3H_2O \to 2H_3PO_4`
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`H_3PO_4:` Axit photphoric
d. $2SO_2+O_2\buildrel{{V_2O_5;t^o}}\over\rightleftharpoons 2SO_3↑$
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`SO_3:` Lưu huỳnh trioxit
e. `2K+2H_2O \to 2KOH+H_2↑`
- Phản ứng thế
- Chất sản phẩm :
`KOH:` Kali hiđroxit
`H_2:` Hiđro
f. $H_2+S \xrightarrow{t^o} H_2S$
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`H_2S:` Hiđro sunfua
g. $FeO+H_2 \xrightarrow{t^o} Fe↓+H_2O$
- Phản ứng thế
- Chất sản phẩm :
`Fe:` Sắt
`H_2O:` Nước
h. `Zn+2HCl \to ZnCl_2+H_2↑`
- Phản ứng thế
- Chất sản phẩm :
`ZnCl_2:` Kẽm clorua
`H_2:` Hiđro
i. `2Al+3H_2SO_4 \to Al_2(SO_4)_3+3H_2↑`
- Phản ứng thế
- Chất sản phẩm :
`Al_2(SO_4)_3:` Nhôm sunfat
`H_2:` Hiđro
j. `CaO+H_2O \to Ca(OH)_2`
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`Ca(OH)_2:` Canxi hi đroxit
k. `SO_3+H_2O \to H_2SO_4`
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`H_2SO_4:` Axit sunfuric
l. $4P+5O_2 \xrightarrow{t^o} 2P_2O_5$
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`P_2O_5:` Điphotpho pentaoxit
m. $4FeS_2+11O_2 \xrightarrow{t^o} 2Fe_2O_3+8SO_2↑$
- Phản ứng trao đổi
- Chất sản phẩm :
`Fe_2O_3:` Sắt `(III)` oxit
`SO_2:` Lưu huỳnh đioxit
n. $C+O_2 \xrightarrow{t^o} CO_2↑$
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`CO_2:` Cacbon đioxit
r. $H_2+Cl_2 \xrightarrow{\text{ ánh sáng}}2HCl↑$
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`HCl:` Hiđro clorua
s. `2CO_2+Ba(OH)_2 \to Ba(HCO_3)_2`
- Phản ứng hóa hợp
- Chất sản phẩm :
`Ba(HCO_3)_2:` Bari hiđrocacbonat