1. to smoke (used to+Vo)
2. taught (dùng thì quá khứ đơn do có when)
3. live (used to +Vo)
4. died (có mốc thời gian cụ thể và đã kết thúc)
5. begins (course là số ít)
6. choose ( had to +vo)
7. enjoys (grandfather là 1 người chia ở hiện tại đơn)
8. to accept (decided to verb)
9. has fall (thì hiện tại hoàn thành vì việc cô ấy ngã còn liên quan đế hiện tại)
10. doesn't play (hiện tại đơn ,có often)
bài 2:
1.B(dùng từ "sở hữu" hợp lý hơn và chia ở quá khứ đơn)
2.C(dùng tính từ trc danh từ để tạo thành golden egg)
3.rich(có vàng thì phải giàu hơn)
4.A(tham lam hợp lý nhất)
5.killing(kill để lấy thêm vàng)
6.killed(dựa vào câu trên)
Hình như ko có lụa chọn câu 7,8