4. D. Therefore ( vì vậy, paul đã đưa chúng tôi đến thang máy, vì vậy chúng tôi đã về rất nhanh)
5. B. But ( cảnh sát đang tìm cô cái bị mất tích nhưng họ vẫn chưa tìm thấy)
6. D. Doesn't it ( câu hỏi đuôi với hiên tại đơn ta mượn do/does)
7. B. Hasn't she ( cau hỏi đuôi với has ta vẫn dùng has cho vế hỏi vì vế trước là khẳng định nen vế sau ta dùng khẳng định)
8. B. Were you ( hỏi đuôi với tobe vế sau vẫn là tobe mà vế trước là phủ định thì phế sau là khẳng định)
9. A. Was it ( tương tự câu 8)
10. D. Didn't he ( mượn did ở hỏi đuôi với quá khứ đơn)
11. D. Won't you ( câu hỏi đuôi với will vế sau vãn mượn will )
12. B. Aren't we ( tương tự)
13. B. Isn't there ( tương tự)
14. D. Hasn't he ( vế trước là khẳng định vế sau phủ định)
15. C. Have they ( tương tự)
16. B. Wouldn't she ( vế trước là khẳng định vế sau là phủ định)