1/ Chọn B. Decision (n)
⇒ Sau mạo từ "a" ta cần một danh từ
2/ Chọn A. Carefully (adv)
⇒ Sau động từ "drives" ta cần một trạng từ
3/ Chọn B. Relatives (n)
⇒ Trước liên từ "and" là danh từ nên sau nó cũng cần một danh từ (tính đẳng lập)
4/ Chọn B. Biologist (n)
⇒ Sau mạo từ "a" ta cần một danh từ
5/ Chọn A. Responsibility (n)
⇒ Sau mạo từ "the" ta cần một danh từ
6/ Chọn B. Supportive (adj)
⇒ Sau trạng từ "very" cần một tính từ
7/ Chọn B. Responsibility (n)
⇒ Cấu trúc: enough to take + N → đủ để làm gì, chịu gì
8/ Chọn A. Biology (n)
⇒ Sau giới từ "on" cần một danh từ
9/ Chọn C. Agreement (n)
⇒ Cấu trúc: Seldom in + N → Hiếm khi làm gì
10/ Chọn B. Confident (adj)
⇒ Sau liên từ "and" là tính từ nên trước nó cũng cần một tính từ (tính đẳng lập)
11/ Chọn D. Marriage (n)
⇒ Sau giới từ "of" cần một danh từ
12/ Chọn A. Diverse (adj)
⇒ Trước danh từ "cultures" cần một tính từ
13/ Chọn C. Attractiveness (n)
⇒ Sau tính từ "physical" cần một danh từ
14/ Chọn A. Rude (adj)
⇒ Trước danh từ "gesture" cần một tính từ
15/ Chọn A. Polite (adj)
⇒ Trước danh từ "letter" cần một tính từ
16/ Chọn C. Deafness (n)
⇒ Sau mạo từ "his" ta cần một danh từ
17/ Chọn B. Continental (adj)
⇒ Trước danh từ "climate" cần một tính từ
18/ Chọn D. Preference (n)
⇒ Sau mạo từ "a" ta cần một danh từ
19/ Chọn A. Widely (adv)
⇒ Sau động từ tobe "are" cần một trạng từ
20/ Chọn B. Comfortable (adj)
⇒ Cấu trúc: động từ cảm quan → feel + adj
*Để làm các dạng bài tập như vậy bạn cần nhận biết các từ loại trong tiếng Anh và vị trí của nó trong câu nhé!
Chúc bạn học tốt!
@My @vietha281