Bài 4:
a, There are
=> Vì " pictures " là số nhiều.
b, There are
=> Vì " two beds " là số nhiều.
c, There is
=> Vì " a table " là số ít.
d, There is
=> Vì " a vase " là số ít.
e, There are
=> Vì " flowers " là số nhiều.
f, There is
=> Vì " a telephone " là số ít.
g, There are
=> Vì " books " là số nhiều.
h, There are
=> Vì " two chairs " là số nhiều.
i, There is
=> Vì " a dog " là số ít.
j, There is
=> Vì " a cat " là số ít.
k, There are
=> Vì " two glasses " là số nhiều.
Bài 5:
1.Are there ?
=> Đây là câu nghi vấn + thì HTĐ + số nhiều.
2.there are
=> Đây là câu khẳng định + thì HTĐ + số nhiều.
3.There are
=> Đây là câu khẳng định + thì HTĐ + số nhiều.
4.There is
=> Đây là câu khẳng định + thì HTĐ + số ít.
5.There isn't
=> Đây là câu phủ định - thì HTĐ + số ít.
6.There are
=> Đây là câu khẳng định + thì HTĐ + số nhiều.
7.There aren't
=> Đây là câu phủ định + thì HTĐ + số nhiều.
8.There is
=> Đây là câu khẳng định + thì HTĐ + số ít.
9.There aren't
=> Đây là câu phủ định + thì HTĐ + số ít.
10.Are there ?
=> Đây là câu nghi vấn + thì HTĐ + số nhiều.
Bài 6:
2.There are some tennis courts.
=> Dịch: Ở đây có một vài vợt bóng bàn.
3.There is a golf course.
=> Dịch: Ở đây có một sân golf.
4.There is a disco.
=> Dịch: Ở đây có một vũ trường.
5.There is a restaurant.
=> Dịch: Ở đây có 1 quán ăn.
6.There are some shops.
=> Dịch: Ở đây có 1 vài cửa hàng.
7.There is a cafe.
=> Dịch: Ở đây có 1 quán cà phê.
8.There is a bar.
=> Dịch: Ở đây có 1 quán bar.
Chúc bạn học tốt^^
Xin CTLHN + Cảm ơn + Vote 5* nếu đúng giúp mik nka^^