Đặt điện áp u = Ucos(2πft) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết U, R ,L, C không đổi, f thay đổi được. Khi tần số là 50(Hz) thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng. Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại thì phải điều chỉnh tần số đến giá trị bao nhiêu?A. 72(Hz) B. 34,72(Hz) C. 60(Hz) D. 41,67(Hz)
Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn làA. chưa giải thích được qúa trình hình thành loài mới. B. không giải thích được cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi. C. chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị. D. chưa đánh giá đầy đủ vai trò của chọn lọc tự nhiên.
Theo Đacuyn, có các loại biến dị nào?A. Biến dị thường biến và đột biến. B. Biến dị di truyền và biến dị không di truyền. C. Biến dị xác định và biến dị cá thể. D. Biến dị tổ hợp và đột biến.
Chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới làA. ngày càng đa dạng và phong phú. B. tổ chức ngày càng cao. C. cơ thể ngày càng hoàn thiện. D. thích nghi ngày càng hợp lí.
Sự hóa đen của bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp là kết quả củaA. chọn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh ngẫu nhiên từ trước trong quần thể bướm. B. chọn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh do khói bụi nhà máy. C. sự biến đổi phù hợp màu sắc của bướm với môi trường. D. sư ảnh hưởng trực tiếp do than bụi của nhà máy lên cơ thể bướm.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là A. chúng cách li sinh sản với nhau. B. chúng sinh ra con bất thụ. C. chúng không cùng môi trường. D. chúng có hình thái khác nhau.
Một quần thể chim gồm 20 cá thể (13 con lông nâu thẫm, 7 con lông nâu nhạt) mới di cư đến một quần đảo mới. Ngẫu nhiên có 5 con lông nâu thẫm, 4 con lông nâu nhạt chết trước khi sinh sản. Thế hệ tiếp theo của quần thể này còn toàn con lông thẫm. Sự thay đổi trong tần số kiểu hình ở quần thể chim đó là doA. chọn lọc tự nhiên. B. biến dị tổ hợp. C. biến động di truyền. D. chọn lọc gián đoạn.
Nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa theo Đacuyn làA. các biến dị phát sinh trong quần thể sinh vật. B. những biến đổi đồng loạt tương ứng với ngoại cảnh. C. những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động của động vật. D. các biến dị phát sinh trong qúa trình sinh sản theo những hướng không xác định ở từng cá thể riêng lẻ.
Dạng cách ly đánh dấu sự hình thành loài mới làA. cách ly sinh sản và cách ly di truyền. B. cách ly sinh thái. C. cách ly địa lý và cách ly sinh thái. D. cách ly địa lý.
Kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo đãA. tạo ra loài mới. B. tạo ra các chi mới. C. tạo ra các họ mới. D. tạo ra các nòi mới, thứ mới.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến