Cho các hàm số \(y = {\log _a}x,y = {b^x},y = {c^x}\) có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng.A.\(b > c > a.\)B.\(a > b > c.\)C.\(b > a > c.\)D.\(c > b > a.\)
Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là doA.tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.B.tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.C.tỉ suất tăng cơ học thấp.D.tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao.
Cho số phức \(z = a + bi\,\,(a,\,b \in \mathbb{R}).\) Mệnh đề nào sau đây sai?A.Số phức \(z\) có phần thực là \(a\) và phần ảo là \(bi.\)B.Số phức \(z\) có môđun là \(\left| z \right| = \sqrt {{a^2} + {b^2}} .\)C.Số phức liên hợp của \(z\) là \(\overline z = a - bi.\)D.\(z = 0 \Leftrightarrow a = b = 0.\)
Trong tủ quần áo của thầy Chí có 6 cái áo sơ mi khác màu và 5 cái quần khác màu. Hỏi thầy Chí có tất cả bao nhiêu cách chọn ra một bộ quần áo?A.\(5\).B.\(30\).C.\(11\).D.\(6\).
Đạo hàm \(f'(x)\) của hàm số \(f(x) = \dfrac{{{2^x} - 1}}{{{2^x} + 1}}\) làA.\(\dfrac{{ - 2}}{{{{\left( {{2^x} + 1} \right)}^2}}}{.2^x}\ln 2\).B.\(\dfrac{2}{{{{\left( {{2^x} + 1} \right)}^2}}}{.2^x}\ln 2\).C.\(\dfrac{{ - 2}}{{{{\left( {{2^x} + 1} \right)}^2}}}{.2^x}\).D.\(\dfrac{2}{{{{\left( {{2^x} + 1} \right)}^2}}}{.2^x}\).
Cho \(\int\limits_0^3 {2f\left( x \right){\rm{d}}x} = \int\limits_0^2 {3{x^2}dx} \) và \({\rm{ }}\int\limits_0^3 {g\left( t \right){\rm{dt}}} = - 1\), khi đó \(\int\limits_0^3 {\left[ {f\left( x \right) + 3g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} \) bằngA.\(4\).B.\(7\)C.\(1\) .D.\(3\).
Diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số \(y = x,\;\;y = {\sin ^2}x\) và đường thẳng \(x = - \dfrac{\pi }{4}\) bằngA.\( - \dfrac{{{\pi ^2}}}{{32}} + \dfrac{\pi }{8} + \dfrac{1}{4}\)B.\(\dfrac{{{\pi ^2}}}{{32}} + \dfrac{\pi }{8} - \dfrac{1}{8}\)C.\(\dfrac{{{\pi ^2}}}{{32}} + \dfrac{\pi }{8} - \dfrac{1}{4}\)D.\(\dfrac{{{\pi ^2}}}{{32}} - \dfrac{\pi }{8} + \dfrac{1}{4}\)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) được cho bởi hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng: A.Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(( - 1;1)\)B.Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \((1;3)\)C.Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \((0;2)\)D.Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(( - 1;1)\) và khoảng \((3;4)\)
Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng? A.Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.B.Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm gống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.C.Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ.D.Khi đạt trạng thái cộng hưởng thì dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc sức cản của môi trường.
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh \(a\). Tính diện tích \(S\) của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương\(ABCD.A'B'C'D'\).A.\(S = 3\pi {a^2}\).B.\(S = \pi {a^2}\).C.\(S = \dfrac{{4\pi {a^2}}}{3}\).D.\(S = \dfrac{{\pi {a^2}\sqrt 3 }}{2}\).
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến