Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn. Giá trị của m là?A.8,2.B.21,8.C.19,8.D.14,2.
Thí nghiệm X (CaC2) được tiến hành như hình vẽ Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 làA.có kết tủa Ag (ánh gương).B.dung dịch chuyển sang màu da cam.C.có kết tủa màu vàng nhạt.D.có kết tủa màu nâu đỏ.
Hệ số của \({x^5}\) trong khai triển \(P\left( x \right) = x{\left( {1 - 2x} \right)^5} + {x^2}{\left( {1 + 3x} \right)^{10}}\) là:A.\(3240\)B.\(80\)C.\(3320\)D.\(259200\)
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit làA.SO2 và NO2.B.CH4 và NH3.C.CO và CH4.D.CO và CO2.
Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thànhA.mantozơ.B.glucozơ và fructozơ.C.glucozơ.D.fructozơ.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?A.HCOOCH3.B.C2H5COOCH3.C.CH3COOC3H7.D.CH3COOC2H5.
Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được làA.8,15 gam.B.8,1 gam.C.0,85 gam.D.7,65 gam.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?A.Ala-Ala-Gly-Gly.B.Gly-Ala-Gly.C.Ala-Gly.D.Ala-Gly-Gly.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:A.CnH2n+2O2.B.CnH2nO2.C.CnH2n-2O2.D.CnH2nO4.
Cho 9,6 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Kim loại M là kim loại nào sau đây?A.Ca.B.Fe.C.Mg.D.Cu.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến