`1. E:` guess: find the right answer to a question without knowing all the facts
`Dịch:` đoán: tìm câu trả lời đúng cho một câu hỏi mà không cần biết tất cả các sự kiện
`2. C:` imitate: copy somebody or something
`Dịch:` bắt chước: sao chép ai đó hoặc cái gì đó
`3. D:` mistake: something that has been done in the wrong way, or an opinion or statement that is incorrect
`Dịch:` sai lầm: điều gì đó đã được thực hiện sai cách hoặc một ý kiến hoặc tuyên bố không chính xác
`4. A:` meaning: the thing or idea that a sound, word, sign, etc. represents
`Dịch:` nghĩa: sự vật hoặc ý tưởng mà một âm thanh, từ ngữ, dấu hiệu,.... đại diện
`5. F:` derivative: a word that has been developed or produced from another word
`Dịch:` phái sinh: một từ đã được phát triển hoặc tạo ra từ một từ khác
`6. B:` compound: a noun, an adjective, or a verb made of two or more words or parts of words
`Dịch:` từ ghép: một danh từ, một tính từ hoặc một động từ được tạo thành từ hai từ trở lên hoặc các bộ phận của từ