Ở lúa , tính trạng thân cao (A) , thân thấp (a) , chín muộn (B) , chín sớm (b) , hạt dài (D) , hạt tròn (d). Các gen trên phân li độc lập . Cho 3 thứ lúa dị hợp tử về cả 3 tính trạng thân cao, chín muộn, hạt dài lai với lúa đồng hợp tử về thân cao, dị hợp tử về tính trạng chín muộn và hạt tròn. Không viết sơ đồ lai ( hoặc kẻ bảng ) hãy xác định : a) Số loại và tỉ lệ phân li kiểu gen , kiểu hình ở F1 b) Cá thể F1 có kiểu gen : AabbDd qua giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa bao nhiêu giao tử ? Viết kí hiệu các loại giao tử đó

Các câu hỏi liên quan

IX. Em hãy chọn những cụm từ cho sẵn điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau. Good morning Her name I’m from I live with Me, too Nice to see you again Please to meet you See you later What’s Where’re Hoa: (1) ____________________, Trung Trung: Hello, Hoa. (2) ____________________ Hoa: (3) ____________________. Trung, this is our new classmate. (4) ____________________ is Mai. Trung: (5) ____________________, Mai. Mai: Nice to meet you, Trung. Trung: (6) ____________________ you from, Mai? Mai: (7) _________________ Ha Long, but (8) _____________ my aunt in Hanoi Trung: (9) ____________________ your address? Mai: 63 Hang Dao Street. Trung: Oh. Good bye for now. (10) ____________________ Hoa and Mai: Good bye. X. Em hãy sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa. 1. house / is / the market / far / to / from / how / it / Trang’s. => 2. lives / street / grandparents / he / Hoang Quoc Viet / his / on / with. => 3. many / old / students / my / have / doesn’t / class. => 4. Mrs. / the boy / to / who / Quyen / talking / is? => 5. smaller / new / old / her / Hoa’s / one / school / is / than. => 6. goes / bus / Hoang / day / work / Mr. / every / to / by. => 7. new / from / one / is / house / his / how / different / Minh’s / old. => 8. because / parents / is / she / Nguyet / misses / unhappy / her. => 9. friends / town / lot / does / her / Nhung / of / in / a / have => 10. lunch / o’clock / going / it’s / and / the / twelve / we’re / to / room. => XI. Em hãy chọn một đáp án cho mỗi câu sau. 1. His name is Jack London, so Jack is a ________. A. surname B. first name C. girl’s name 2. A supermarket is a ________. A. job B. farm C. shop 3. Coffee is a ________. A. meal B. drink C. place 4. A teacher is a ________. A. job B. school C. person 5. Vietnam is a ________. A. language B. nationality C. country 6. Seven is a ________. A. number B. color C. date 7. A bus-stop is a ________. A. bus B. place C. means 8. The Mekong is a ________. A. sea B. mountain C. river 9. Mrs. Brown is ________. A. a child B. married C. not married 10. Nice to see you is a ________. A. greeting B. goodbye C. question