a, A - hạt trơn, a - hạt nhăn
P: Aa x Aa
Gp: 1/2A : 1/2a 1/2A : 1/2a
F1: 1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa (3 hạt trơn : 1 hạt nhăn)
Số lượng hạt trơn: 3/4 x 3200 = 2400
Số lượng hạt nhăn: 1/4 x 3200 = 800
b, Muốn xác định kiểu hen của cây mang tính trạng hạt trơn ở F1 là đồng hợp hay dị hợp tử người ta đem lai phân tích.
c, F1 hạt trơn tự thụ: 1/3AA : 2/3Aa
Tỉ lệ kiểu hình hạt nhăn là: 2/3 x 1/4 = 1/6
Tỉ lệ phân li kiểu hình là: 5 hạt trơn : 1 hạt nhăn
d, F1 hạt trơn giao phấn ngẫu nhiên: 1/3AA : 2/3Aa
Tỉ lệ giao tử: (2/3A : 1/3a) x (2/3A : 1/3a)
Tỉ lệ kiểu gen aa: 1/3 x 1/3 = 1/9
Tỉ lệ kiểu gen Aa = 1/3 x 2/3 x 2 = 4/9
Tỉ lệ kiểu gen AA: 1 - 1/9 - 4/9 = 4/9
Tỉ lệ KG ở F2: 4/9AA : 4/9Aa : 1/9aa
Tỉ lệ KH ở F2: 8 hạt trơn : 1 hạt nhăn.