1. B (must be `P_{2}`: phải được làm gì)
2. B (bị động tương lai đơn)
Cấu trúc: S+ will be+ V3
3. D (have sb do sth: nhờ ai đó làm gì)
4. B (get sth done (by sb): thứ gì được làm (bởi ai)
5. B
6. A (bì động HTĐ: am/is/ are+ V (PII)
Chủ ngữ là danh từ số ít nên dùng is
7. A
8.D
9. C (bị động QKĐ)
10. B
11. D (Need+ V- ing/ to be V (pp)
12. D (TLG: be going to do sth)
13. A (bị động HTTD)
14. C (bị động HTHT)
15. B (dấu hiệu nhận biết: at the moment)
16. A
17. C (bị động thì hiện t=tại)
18. B (bị động dạng đặc biệt)
19. B (QKĐ)
20. C (sau don't dùng động từ nguyên thể. Sau get có thể dùng tính từ)