12. I wish I had enough money to buy this book.
=>Tôi ước mình có đủ tiền để mua cuốn sách này.
13. I wish I didn't live in a big city.
=>Tôi ước mình không sống ở một thành phố lớn.
14. Nam wishes he accepted the job.
=>Nam mong anh ấy được nhận việc.
15.We wish tomorrow wasn't a workday.
=>Chúng tôi ước ngày mai không phải là một ngày làm việc.
16.We wish we didn't have to work this Saturday.
=>Chúng tôi ước rằng chúng tôi không phải làm việc vào thứ Bảy này.
17. I wish I didn't eat too much ice cream.
=>Tôi ước gì tôi không ăn quá nhiều kem.
18. I wish you were here last week.
=>Tôi ước bạn đã ở đây tuần trước.
19. I wish I spoke to him yesterday.
=>Tôi ước tôi đã nói chuyện với anh ấy ngày hôm qua.
20. Alan wishes he asked Arthur to lend him $20.
=>Alan mong muốn anh ta yêu cầu Arthur cho anh ta vay 20 đô la.
21. I wish the baby stopped crying.
=>Tôi ước gì đứa bé ngừng khóc.
22. He wishes he invited Molly to his party.
=>Anh ấy ước mời được Molly đến bữa tiệc của anh ấy.
23. I wish the hotel was good.
=>Tôi ước khách sạn sẽ tốt.
24.I wish I understood the lesson.
=>Tôi ước tôi hiểu bài học.
25. My friend wishes he passed his exam.
=>Bạn tôi mong anh ấy vượt qua kỳ thi của mình.