1) a.to provide
be expected+to V: được mong đợi làm gì
2) a.to offer
promise+to V: hứa làm gì đó
3) c.dismissing
admit+V_ing/to V_ing: thừa nhận chuyện gì đúng/ nhận lỗi
4) c.working
Don’t mind + Ving: không phiền khi làm việc gì
5) b.to enrol
tend+to V: diễn tả khả năng cư xử theo cách cụ thể hoặc có một đặc điểm riêng, hoặc có xu hướng làm gì đó =have a tendency of + Ving
Có gì không hiểu hỏi dưới phần bình luận nhé