A.The fire is thought to have been started on purpose. B.They think that the fire which was started by someone on purpose. C.The fire is thought to be started on purpose. D.Someone is thought to start the fire on purpose.
Đáp án đúng: A Giải chi tiết:Chủ động: S1 + believe/ say/ think … + that + S2 + V2 + O2…Bị động: - Cách 1: It + is + believed/ said/ thought … + that + S2 + V2 + …- Cách 2: S2 + am/ is/ are + believed/ said/ thought … + to have P2 (V2 ở thì quá khứ đơn)Hoặc: đưa tân ngữ của mệnh đề sau “that” lên làm chủ ngữ và kết hợp với bị động:O2 + am/ is/ are + believed/ said/ thought … + to have been P2Tạm dịch: Họ nghĩ rằng ai đó đã cố ý đốt lửa.A. Đám cháy được cho là đã được bắt đầu có chủ đích.B. sai ngữ pháp: bỏ whichC. sai ngữ pháp: be => have beenD. sai ngữ pháp: to start => to have started