1. has
Giải thích: Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es
2. Do you have
Giải thích: Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số you sử dụng trợ động từ do trong câu hỏi
3. love
Giải thích:
Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số I động từ giữ nguyên thể
4. Does Vy walk
Giải thích: Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số Vy sử dụng trợ động từ does trong câu hỏi
5. ride
Giải thích: Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số we động từ giữ nguyên thể
6. teaches
Giải thích: Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es
7. doesn’t play
Giải thích: Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số ít cần sử dụng trợ động từ does trong câu phủ định
8. reads
Giải thích:
Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số ít động từ phải thêm s/es
9. go
Giải thích:
Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số I động từ giữ nguyên thể
10. do
Giải thích:
Diễn tả 1 sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn
chủ ngữ số I động từ giữ nguyên thể