Ba từ tượng hình: rì rào, ríu rít, rì rầm
Ba từ tượng thanh: đung đưa, lon ton, thoăn thoắt
- Tiếng gió rì rào thổi qua cành cây kẽ lá, nơi các bạn nhỏ ngồi chơi hóng mát.
- Những chú chim ríu rít hót như góp vui cùng các bạn nhỏ.
- Các bạn học sinh ngồi trong lớp rì rầm to nhỏ về một cuốn truyện mới xuất bản hay về một món ăn ngon.
- Có những bạn nhỏ lon ton chạy theo đám bạn xuống sân.
- Các bạn nữ đánh chuyền đưa tay thoăn thoắt
- Hàng cây đung đưa trong gió như để góp vui cho các bạn nhỏ ra chơi.