Bài Làm :
$\text{Bài 3 :}$
$\text{a,}$ Chín chắn - Đứng đắn
$\text{b,}$ Ồn ã - Ồn ào
$\text{c,}$ Lâm thâm - Lâm râm
$\text{Bài 4 :}$
`+` Đỏ $\rightarrow$ Đo đỏ
`+` Bé $\rightarrow$ Be bé
`+` Đắt $\rightarrow$ Đắt đỏ
`+` Gần $\rightarrow$ Gần gũi
`+` Xa $\rightarrow$ Xa xa
`+` Buồn $\rightarrow$ Buồn bã
`+` Xấu $\rightarrow$ Xấu xí
`+` Yếu $\rightarrow$ Yếu ớt
`+` Lạnh $\rightarrow$ Lạnh lẽo
`+` Thật $\rightarrow$ Thật thà
$\text{Bài 5 :}$
`+` Từ ghép : Tưới tốt, mơ mộng, mặt mũi, cày cấy, bạn bè, hỏi han, đi đứng, thân thuộc, tươi cười
`+` Từ láy : Thịt thà, ngốc nghếch, đất đai, máy móc, ấm áp, làm lụng, chân chất, đông đúc, ngờ nghệch