Giải phương trình \(\left| {x - 2} \right| = {x^2} - 3x - 4.\) A.\(S = \left\{ {2 - \sqrt 6 ;\,1 + \sqrt 7 } \right\}\)B.\(S = \left\{ {2 + \sqrt 6 ;\,1 + \sqrt 7 } \right\}\)C.\(S = \left\{ {2 - \sqrt 6 ;\,1 - \sqrt 7 } \right\}\)D.\(S = \left\{ {2 + \sqrt 6 ;\,1 - \sqrt 7 } \right\}\)
Trong không gian cho hai điểm phân biệt A, B cố định. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = 0\) là:A.Mặt cầu bán kính AB.B.Hình tròn bán kính AB.C.Mặt cầu đường kính AB. D.Hình tròn đường kính AB.
Đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {3{{\rm{x}}^2} + 1} }}\) có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?A.\(3.\) B.\(0.\) C.\(2\) D.\(1.\)
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(A,\) cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\), \(BC = a,\,\,SA = AB\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng:A.\(\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{{24}}\). B.\(\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{8}\)C.\(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{24}}\)D.\(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}\)
Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng : Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có \(x\) con cá \(\left( {x \in {\mathbb{Z}^ + }} \right)\) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là \(480 - 20x\,\left( {gam} \right).\) Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều cá nhất ?A.\(10.\)B.\(12.\)C.\(9.\)D.\(24.\)
Cho \(\cos x = \frac{1}{2}.\) Tính biểu thức \(P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x.\)A.\(P = \frac{{15}}{4}.\)B.\(P = \frac{{13}}{4}.\)C.\(P = \frac{{11}}{4}.\)D.\(m = \pm 1.\)
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại B,\(BC = a,\widehat {ACB} = {30^0}\) . Mặt bên \(AA'B'B\) là hình vuông. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đã cho là:A.\(\dfrac{{\left( {3 + 2\sqrt 3 } \right){a^2}}}{3}\) B.\(\left( {3 + \sqrt 3 } \right){a^2}\)C.\(\dfrac{{\left( {3 + \sqrt 3 } \right){a^2}}}{3}\)D.\(\dfrac{{\left( {6 + 3\sqrt 3 } \right){a^2}}}{6}\).
Cho hàm số\(y = {x^4} - 2{{\rm{x}}^2} + 1\). Tìm khẳng định sai ?A.Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\).B.Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.C.Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.D.\(\mathop {\lim y}\limits_{x \to - \infty } = + \infty \)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\)A.\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2; - 1} \right)\) B.\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {1; - 2} \right)\)C.\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {-1;2} \right)\)D.\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;2} \right)\)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?A.Hàm số đạt cực tiểu tại x =1.B.Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0, giá trị nhỏ nhất bằng -1.C.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.D.Hàm số có một cực trị.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến