Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch làA.2,688 lít và 67,7 gam. B.2,688 lít và 59,18 gam.C.2,24 lít và 59,18 gam. D.2,24 lít và 56,3 gam.
Dãy các chất có liên kết -1,4- glicozit là:A.Xenlulozơ, Mantozơ, amilozơ, amilopectinB.Saccarozơ, Mantozơ, amilozơ, amilopectinC.Mantozơ, amilozơ, amilopectin D.Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ, Mantozơ.
Điện phân có màng ngăn 500ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điên phân có khả năng hòa tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là? A.2,7 B.4,05C.1,35 D.5,4
Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X làA.62,76%B.27,94% C.74,92% D.72,06%
Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 50% thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 4,2. Tỉ lệ a:b bằng:A.5:1 B.1:5C.2:5 D.5:2
Stiren là một hidrocacbon còn có tên gọi làA.Xilen.B.Toluen. C.Cumen. D.Vinyl bezen.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X→Y→ Z→ T→ PE. Các chất X, Y, Z làA.tinh bột, saccarozơ, anđehit, etilen. B.tinh bột, glucozơ, anđehit, etilen.C.tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etilen. D.tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etilen
Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe2O3; Fe3O4, CuO và Cr2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thấy giải phóng 1,12 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Dẫn CO qua m gam hỗn hợp X, đun nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z. Dẫn Z qua nước vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa.Hòa tan chất rắn Y trong dung dịch HNO3 dư, thu được 12 gam kết tủa. Hòa tan chất rắn Y trong dung dịch HNO3 dư, thu được V lít khí hỗn hợp NO2, NO (đktc) và dung dịch không chứa muối amoni. Tỷ khối của hỗn hợp khí này so với hidro là 19,44. V?A.4,032 B.2,846 C.1,66D.3,439
Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm đạm Ure và NH4NO3 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 9 gam kết tủa và thoát ra 4,256 lít khí. Phần trăm khối lượng của Ure trong X là A.12,91%. B.91,53%. C.87,09%. D.83,67%.
Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 3a mol tetrapeptit X mạch hở và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 900ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ). Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 96,48 gam muối khan của các amino axit đều có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 trong phân tử. Giá trị của m là:A.51,72B.33,48 C.34,38 D.57,12
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến