Tổng các nghiệm dương của phương trình \((1 - \tan x)(1 + \sin 2x) = 1 + \tan x\) bé hơn 10 mà \(\sin x > 0\) là? A.\(4\pi \)B.\(\frac{{9\pi }}{2}\) C.\(\frac{{7\pi }}{2}\)D.\(2\pi \)
23,1A.\(23,1\, = 23 + \frac{1}{{100}}\)B.\(23,1\, = 23 + \frac{1}{{10}}\)C.\(23,1\, = 23 + \frac{1}{{1000}}\)D.\(23,1\, = 23 + \frac{1}{{10000}}\)
200g A.0.2B.2C.20D.0.02
Bộ \(\left( {x;y;z} \right) = \left( {2; - 1;1} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2z = - 3\\2x - y + z = 6\\5x - 2y - 3z = 9\end{array} \right..\)B. \(\left\{ \begin{array}{l}2x - y - z = 1\\2x + 6y - 4z = - 6\\x + 2y = 5\end{array} \right..\)C. \(\left\{ \begin{array}{l}3x - y - z = 1\\x + y + z = 2\\x - y - z = 0\end{array} \right..\)D. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y + z = - 2\\2x - y + z = 6\\10x - 4y - z = 2\end{array} \right..\)
Một hàm số bậc nhất \(y = f\left( x \right)\) có \(f\left( {-1} \right) = 2\) và \(f\left( 2 \right) = -3\). Hàm số đó là:A. \(y = --2x + 3\) . B. \(f\left( x \right) = \dfrac{{ - 5x + 1}}{3}\). C. \(y = 2x--3\) . D. \(f\left( x \right) = \dfrac{{ - 5x - 1}}{3}\)
Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\) . Khi đó \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \) bằng:A. \({a^2}\). B.\({a^2}\sqrt 2 \). C. \(\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}{a^2}\). D. \(\dfrac{1}{2}{a^2}\).
Tính giá trị biểu thức \(P = \sin {30^0}\cos {60^0} + \sin {60^0}\cos {30^0}.\)A. \(P = 1.\) B. \(P = 0.\) C. \(P = \sqrt 3 .\) D. \(P = - \sqrt 3 .\)
Tìm \(m\) để phương trình \(m{x^2}--2\left( {m + 1} \right)x + m + 1 = 0\) vô nghiệm.A. \(m < - 1\). B. \(m \le 1\) hoặc \(m \ge 0\). C. \(m = 0\)và \(m < - 1\). D. \(m = 0\)và \(m > - 1\).
280,5dag A.28.05B.2.805C.280.5D.2.805
Phương trình \(2\sin x + \sqrt 2 = 0\) có bao nhiêu nghiệm thuộc \(\left[ {0;2\pi } \right]\)?A.2B.3C.1D.4
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến