=>
35. D câu tường thuật -> lùi thì (QKĐ -> QKHT, last week -> the week before)
36. A câu tường thuật -> lùi thì (HTĐ -> QKĐ/ HTTD -> QKTD)
37. D why don't you V (đề xuất, gợi ý)
38. A would you like to V : bạn có muốn (lời mời)
39. C câu tường thuật dạng Wh questions : asked sb/wanted to know + từ để hỏi S V(lùi thì, HTĐ -> QKĐ)
40. A don't forget to V : đừng quên làm gì
41. B promise to V : hứa làm gì
42. D offer to V : đề nghị