Tìm n biết n > 4; n ∈ N và thỏa mãn đẳng thức sau: 2 + + + + ... + + = .A.x = 4B.x = 5C.x = 8D.x = 6
a, Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB và tính số chỉ của ampe kế trong cả hai trường hợp K đóng và K mở.A.R3 =5(Ω ) IA =0,75(A) ( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)B.R3 =7(Ω ) IA =0,75(A) ( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)C.R3 =4 (Ω ) IA =0,75(A)( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)D.R3 =8 (Ω ) IA =0,75(A) ( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)
b, Thay khoá K bởi điện trở R5. Tính giá trị của R5 để cường độ dòng điện qua điện trở R2 bằng không.A. = 5,33(Ω )B. = 6,33(Ω )C. = 3(Ω )D. = 1(Ω )
Trên một đường thẳng có ba người chuyển động, một người đi xe máy, một người đi xe đạp và một người đi bộ; người đi bộ ở giữa hai người kia. Ở thời điểm ban đầu, khoảng cách giữa người đi bộ và người đi xe đạp nhỏ hơn khoảng cách giữa người đi bộ và người đi xe máy hai lần. Người đi xe máy và người đi xe đạp đi ngược chiều nhau với vận tốc lần lượt là 60 km/h và 20 km/h. Biết rằng cả ba người gặp nhau tại cùng một thời điểm.Xác định hướng chuyển động và vận tốc của người đi bộ; hãy giải bài toán bằng hai cách (lập phương trình và vẽ đồ thị).A.v2 = = 6,67km/hB.v2 = = 6,67km/hC.v2 = = 6,67km/hD.v2 = = 6,67km/h
Tìm số chỉ của ampe kế A0 và A1.A.I0 = 0,05A A1 = 7,3 AB.I0 = 0,05A A1 = 7,2 AC.I0 = 0,06A A1 = 7,2 AD.I0 = 0,06A A1 = 7,1 A
- (cosx+sinx.tan)= A.x=2kπ, x=+kπ, (k∈Z)B.x=π+kπ, x=+kπ, (k∈Z)C.x= +2kπ, x=+kπ, (k∈Z)D.x=2kπ, x=+kπ, (k∈Z)
Cho r = 1 W , tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB và xác định điện trở của đoạn mạch AB.A.P= 84,88 W RAB =1,62WB.P= 83,9 W RAB =1,62WC.P= 83,88 W RAB =1,7WD.P= 83,88 W RAB =1,62W
Giải hệ bất phương trình: A.x∈ [-1;1]B.x∈ [-1;3]C.x∈ [0;3]D.x∈ [1;4]
Tính BC theo R, R’.A.B.C.D.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến