Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-).A. 4,48 gam. B. 5,60 gam. C. 3,36 gam. D. 2,24 gam.
Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được làA. 20,16 gam. B. 19,20 gam. C. 19,76 gam. D. 22,56 gam.
Để loại tạp chất CuSO4 khỏi dung dịch FeSO4 ta làm như sau?A. Ngâm lá đồng vào dung dịch. B. Cho AgNO3 vào dung dịch. C. Ngâm lá kẽm vào dung dịch. D. Ngâm lá sắt vào dung dịch.
Hãy cho biết hiđroxit nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH đặc nóng?A. Zn(OH)2 B. Cr(OH)3 C. Zn(OH)2 D. Fe(OH)2
Hợp kim Cu-Al được cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hoá học, trong đó có 13,2% Al. Công thức hoá học của hợp chất này là:A. Cu3Al2. B. Cu29Al10. C. Cu10Al29. D. Cu6Al2.
Hòa tan hoàn toàn một ít oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,12 lít SO2 (đktc) và trong dung dịch có chứa 120 gam một muối sắt duy nhất. Công thức của oxit sắt làA. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO2.
Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn. Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là A. m = 8,225b – 7a. B. m = 8,575b – 7a. C. m = 8,4 – 3a. D. m = 9b – 6,5a.
Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 896 ml khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là (g)?A. 5,80. B. 5,16. C. 5,08. D. 4,16.
Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 ). Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ). Tính m? A. 10,08 B. 8,96 C. 9,84 D. 10,64
Phản ứng giữa các cặp chất nào sau dây không dùng để điều chế muối Fe(II)?A. FeO + HCl. B. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng. C. FeCO3 + NaNO3 + HCl. D. Fe + Fe2(SO4)3.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến