Trung bình cộng của hai số là 48, hiệu của chúng ầng 14 . Tìm hai số đó

Các câu hỏi liên quan

Câu 21. Năm 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn A. 2,6% B. 4,6% C. 5,6% D. 6,2% Câu 22. Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt A. 3,5%/năm. B. 4,5%/năm. C. 5,3%/năm. D. 5,5%/năm. Câu 23. Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao. B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động. C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao. D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp. Câu 24. Năm 2005. tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức A. 5,1% B. 3,2% C. 2,7% D. 2,5% Câu 25. Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời kỳ 1995-2005 là vào năm A. 1995 B. 1999 C. 2001 D. 2005 Câu 26. Trong thời kỳ 1995-2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt A. 0,4%/năm. B. 0,8%/năm. C. 1,5%/năm. D. 2,5%/năm. Câu 27. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng A. 3 800 tỉ USD. B. 4 800 tỉ USD. C. 8 300 tỉ USD. D. 8 400 tỉ USD. Câu 28. Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng A. Thứ hai thế giới. B. Thứ ba thế giới. C. Thứ tư thế giới. D. Thứ năm thế giới. Câu 29. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ A. Thứ hai thế giới sau CHLB Đức. B. Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ. C. Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức. D. Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc. Câu 30. Nhật Bản chiếm vị trí cao trên thế giới về sản xuất các sản phẩm A. Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy. B. Tàu biển, thép, ô tô, vô tuyến truyền hình, máy ảnh. C. Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo. D. Các ý trên. Câu 31. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành A. Công nghiệp chế tạo. B. Công nghiệp sản xuất điện tử, C. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi. Câu 32. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là A. Ô tô. B. Tàu biển. C. Xe gắn máy. D. Sản phẩm tin học. Câu 33. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là A. Tàu biển. B. Ô tô. C. Rô bốt (người máy). D. Sản phẩm tin học. Câu 34. Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là A. Tàu biển. B. Ô tô. C. Xe gắn máy. D. Sản phẩm tin học. Câu 35. Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là A. Tàu biển, ô tô, xe gắn máy. B. Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp. C. Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa. D. Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp. Câu 36. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành A. Công nghiệp chế tạo máy. B. Công nghiệp sản xuất điện tử. C. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại. Câu 37. Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là A. sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt. B. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt. C. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử. D. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng. Câu 38. Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp A. tin học. B. vi mạch và chất bán dẫn. C. vật liệu truyền thông. D. rô bốt (người máy). Câu 39. Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp A. tin học. B. vi mạch và chất bán dẫn. C. vật liệu truyền thông. D. Rô bốt (người máy). Câu 40. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là A. sản phẩm tin học. B. vi mạch và chất bán dẫn. C. vật liệu truyền thông. D. rô bốt (người máy).

Móc một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế A: bằng 0. B: giảm đi C: tăng lên D: không đổi 2 Đơn vị đo áp suất là gì ? A: Niutơn (N). B: Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). C: Niutơn trên mét (N/m). D: Niutơn mét (Nm). 3 Gọi p là áp suất tại điểm trong lòng chất lỏng có trọng lượng riêng d ở độ sâu h, công thức đúng là A: p = d.V B: C: p = d.h. D: 4 Thành tích của một học sinh trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc trung bình của học sinh đó là A: 4,88m/s B: 8m/s C: 40m/s. D: 120m/s 5 Kết luận nào sau đây không đúng ? A: Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó. B: Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc. C: Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động. D: Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động. 6 Ba quả cầu có cùng thể tích: quả cầu 1 làm bằng nhôm, quả cầu 2 làm bằng đồng, quả cầu 3 làm bằng sắt. Nhúng chìm cả 3 quả cầu vào trong nước. So sánh lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên mỗi quả cầu thì A: F1A > F2A > F3A B: F1A = F2A = F3A C: F2A > F3A > F1A D: F3A > F2A > F1A 7 Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố nào của lực ? A: Điểm đặt, phương, độ lớn B: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn C: Phương, chiều D: Điểm đặt, phương, chiều 9 Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình dưới đây. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là Picture 3 A: 50N B: 25N C: 100N D: 75N 11 Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào các yếu tố: A: trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ B: trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C: trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật. D: trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ 12 Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là: A: Fms = 50N B: Fms = 35N C: Fms < 35N D: Fms > 35N 13 Tác dụng của áp lực càng lớn khi nào ? A: Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ. B: Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ. C: Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn. D: Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn. 14 Nếu gọi P là trọng lượng của vật, FA là độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Vật nổi lên bề mặt chất lỏng khi A: P < FA . B: P = FA . C: P > FA . D: P ≥ FA . 15 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra ? A: Con người có thể hít không khí vào phổi B: Vật rơi từ trên cao xuống C: Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn. D: Một cốc đựng đầy nước được đậy kín bằng miếng bìa, khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài 16 Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 . Áp suất tại điểm cách đáy thùng 20 cm bằng A: 6000 N/m2 . B: 2000 N/m2 C: 8000 N/m2 D: 60000 N/m2 17 Chuyển động cơ học là sự thay đổi A: phương, chiều của vật B: vận tốc của vật C: khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc D: vị trí của vật so với vật mốc 18 Một cái phao thả trôi trên mặt dòng nước đang chảy với vận tốc 5km/h. Vận tốc của phao so với dòng nước chảy là A: 0 km/h B: 2,5 km/h C: 4km/h. D: 5 km/h. 19 Dùng cần cẩu để nâng thùng hàng có khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu ? A: 300kJ B: 350kJ C: 450kJ D: 400kJ 20 Có một ô tô đang chạy trên đường, câu mô tả nào sau đây không đúng ? A: Ô tô chuyển động so với người lái xe B: Ô tô chuyển động so với mặt đường C: Ô tô đứng yên so với người lái xe D: Ô tô chuyển động so với cây bên đường 21 Tại sao nắp ấm pha trà có một lỗ nhỏ ? A: Để nước nóng bay hơi bớt cho đỡ nóng B: Để cho đúng mốt C: Để dễ đổ nước ra chén do lợi dụng áp suất khí quyển. D: Để trang trí cho đẹp. 22 Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3 . Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu là: A: 2500N B: 40000N C: 40N D: 4000N 23 Trường hợp nào sau đây có công cơ học ? A: Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên B: Khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực C: Khi có lực tác dụng vào vật D: Khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực 24 Một xe máy di chuyển giữa hai địa điểm A và B. Vận tốc trong nửa thời gian đầu là 30km/h và trong nửa thời gian sau là 15m/s. Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường : A: 36km/h B: 22,5km/h C: 54km/h D: 42km/h.